Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khắc Số Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thiềng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thoa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thuý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thuận Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô