Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.

  1. Nguyễn Khá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Châm Khê - Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Đạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Khẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 97 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô
→ Xem cả 97 người trong các danh sách