Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/9/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H117 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B51 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô