Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khắc Thầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tiền Năm sinh: 14/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Téng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Téng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 185 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn khắc Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn khắc khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 182 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
- NGuyễn Khắc Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Khắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô