Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Ke”.

  1. Nguyễn Kế Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kế Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kê Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kê Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. nguyễn ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kèn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kẽ Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2754 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kẽm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kế Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kế Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kế Bình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kế Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kế Niên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kế Quyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kế Toại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kế Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kế Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Thiện Kế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 03/07/1966 Mai táng ban đầu: Ở viện D18 F10
  5. Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 66 người trong các danh sách