Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Ke”.

  1. Nguyễn Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 448 · Hàng 9 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1952 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kén Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kế Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kế Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Keo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kê Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Thiện Kế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 03/07/1966 Mai táng ban đầu: Ở viện D18 F10
  5. Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 66 người trong các danh sách