Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Kỳ”.

  1. Nguyễn Kỳ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kỳ Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Nguyên Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyên Ky Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 495 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kỳ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kỳ Nam Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kỳ Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kỳ Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 13b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kỷ Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỳ Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 426 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kỳ Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỳ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kỷ Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ký Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ký Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 0/12/1972 Quê quán: Hương Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E48 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 63 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kỳ Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kỳ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kỳ Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 2/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kỳ Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ký Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 0/12/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 190 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 190 người trong các danh sách