Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Kỳ”.
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1987 Quê quán: Cam Phú Bắc - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1942 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 116 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 763 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 190 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Đức Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam