Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Kỳ”.
- Nguyễn Ký Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 631 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ky Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 743 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ky Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 190 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Đức Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam