Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Ké”.

  1. Nguyễn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 633 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ké Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kẹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 Đơn vị: D1 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Thiện Kế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 03/07/1966 Mai táng ban đầu: Ở viện D18 F10
  5. Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 65 người trong các danh sách