Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Toán”.
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 573 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Tư Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1984 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1984 Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: A9 - đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trấn Hòa- Hợp Hòa- Sơn Dương Hy sinh: 20/10/1972 (18-84)09 Mộ 5 1/50000
- Nguyễn Huy Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966
- Nguyễn Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966
- Nguyễn Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tập Đoàn- Phù Ninh- Hy sinh: 10/8/1966
- Nguyễn Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966