Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Tiến”.

  1. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô