Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Tiến”.

  1. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  2. Nguyễn Huy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.01+08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)01 08 Đắc Tô
  4. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 19/10/1972
  5. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 29/10/1972