Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Thục”.
- Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/2/1971
- Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/2/1971
- Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/2/1971