Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Thân”.

  1. NGuyễn HUy Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/09/1974 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: KX10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1948 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Một Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 559 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Thân Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Ngọc Sơn, Chương Mỹ Hy sinh: 18/9/1974