Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Tự”.
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Từ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: ThanhLĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1984 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nông trường, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 13 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Huy Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Huy Tự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Chương, Nghệ An
- Nguyễn Huy Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Chương, Nghệ An
- Nguyễn Huy Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ An