Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Tứ”.
- Nguyễn Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng G · Lô BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 22 · Khu X9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 4 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Hà Tân - Hoàng Cát - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Huy Tứ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.