Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Can Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Khoá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Thuộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 1/12/1969