Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Liệu”.

  1. Nguyễn Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Liều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Khang Trào - Văn Sơn - Lạc Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1971