Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Lưỡng”.

  1. Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 13c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/6/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 29/8/1974
  2. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nhan- Tân Yên- Hy sinh: 22/7/1974
  3. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 22/8/1974
  4. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 22/1/1974