Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Lân”.

  1. Nguyễn Huy Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B2C2D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Lan Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Lãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Lăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Lạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Lăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: BKCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1967