Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Hoàng”.

  1. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 468 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1943 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu C2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 785 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,