Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Hiểu”.

  1. Nguyễn Huy Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyên Huy Hiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1978 Mộ 7, hàng 3-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh