Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Hùng”.
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Khôi kỳ - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972
- Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mô Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972
- Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972