Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Hà”.
- Nguyễn Huy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Dương Xã- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 579 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Dương Xã - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.