Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Cốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Cột Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Thuộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hà Huy Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô