Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Du”.
- Nguyễn Huy Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Du Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn huy Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 585 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D31 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Duyệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.