Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Dường”.
- Nguyễn Huy Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D31 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Duông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Ngọ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/12/1971 Mai táng ban đầu: Mộ 8, Viện 1, B3
- Nguyễn Huy Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · xã Xuân Hùng, Lâm Thoa , Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 2; Số 26; Khối 1