Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Dân”.

  1. Nguyễn Huy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Dân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Đàn Năm sinh: 1841 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Dần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Thanh Quang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Đàn Năm sinh: 1841 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Dằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Đãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1974 Mai táng ban đầu: (46-04)07 Bảo Đức
  2. Nguyễn Huy Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1974 Mai táng ban đầu: (46-04)07 Bảo Đức