Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Cường”.

  1. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 626 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Cuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Miến- Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/11/1967 Nam đồi 875
  2. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Kiểm- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/11/1974 (05-83)09 đường 220
  3. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969
  4. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 26/3/1969