Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Ba”.

  1. Nguyễn Huy Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 416 Xem chi tiết →
  2. nguyễn huy ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Bạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Bẩy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Bang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Ban Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Ba Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/1975
  2. Nguyễn Huy Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/1975
  3. Nguyễn Huy Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/1975
  4. Nguyễn Huy Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Giang- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/04/1972 (06-07)01 nghĩa trang c17 mộ số 1