Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Đức”.

  1. Nguyễn Huy Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Đúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phong Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 5, Nghĩa trang số 3 TĐ x01-400 - Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000