Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Đệ”.

  1. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Hi - Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum - Kon Tum