Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Tinh (Thịnh) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 823 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1984 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nông trường, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Huy Điệp

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách