Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 545 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 675 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 204 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 463 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 585 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách