Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1984 Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: A9 - đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/78/1968 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Cất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Du – Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Tất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1973 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D9 - E10 Sông Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huỳnh Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách