Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Chiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Cân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Cơ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 626 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Cộng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Ghi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Nậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Thuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 299 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách