Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 200 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyền Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 306 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyền Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 170 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1338 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- nguyễn huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Huy Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
- Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
- Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966