Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1943 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Tiết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Tiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Tiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 880 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Trường Năm sinh: 1/2/1946 Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Tá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1447 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Vịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách