Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.
- Nguyễn Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1987 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Quông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Rung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Rung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sâm Năm sinh: 30 Ngày hy sinh: 30/11/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1948 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
- Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
- Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966