Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Bẩy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Cách Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/2/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Du Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Dân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách