Tìm thấy 877 hồ sơ cho “Nguyễn Huy”.

  1. Nguyễn Huy Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Xuân Hồng, Lâm Thao, Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D827 - Hậu Cần - B3 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D31 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Huy Đường
  5. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn huy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyên Huy Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Một Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Biết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Nghĩa trang - xã Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  4. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a
  5. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách