Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc ỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năng Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ru Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Y Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung ỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Y Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết ý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô