Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Y Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Yêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn bá Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đinh Y Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Yến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Yển Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 83 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Xuân Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Y Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 81 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô