Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 134 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiễn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trần Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 51 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trần Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trần Hương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trần NGhiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 120 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 124 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/9/1947 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 145 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 142 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/10/1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN