Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 147 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tháu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Tòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1944 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Khuê Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 158 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phi Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 129 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Xã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 6/5/1996 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN