Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quảng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Hàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thạch Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/2/1950 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN