Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Khuy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lập Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đạo Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chiếm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN