Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Yến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Yến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình ý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng ý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô