Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Mỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Cảnh Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngọt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần cảnh Miễn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Mùi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Uẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô
  4. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN