Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Huyền Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Việt Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn VĂn Chủng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bô Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1986 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Khu Khu đông Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cáp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 92 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 142 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Từ Liêm Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Huyền Y (Từ Liêm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Huyền Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô